Tổng hợp review âm thanh

Chưa có mục con nào.

Từ thường gặp Phân loại: Thiết bị đo lường & Lắp ráp
Twisted Pair Cable Noun /ˈtwɪs.tɪd per ˈkeɪ.bəl/
Cáp xoắn đôi

Dây cáp gồm các cặp dây dẫn xoắn lại với nhau để triệt tiêu nhiễu điện từ chéo, dùng rất nhiều trong mạng và CAN Bus.