màn hình OLED

Chưa có mục con nào.

Từ thường gặp Phân loại: Cơ điện & Nguồn
Switching Regulator Noun /ˈswɪtʃ.ɪŋ ˈreɡ.jə.leɪ.tər/
Bộ ổn áp xung

Ổn áp hiệu suất cao bằng đóng cắt liên tục, ít sinh nhiệt hơn tuyến tính.